人事台帳
じんじだいちょう
sổ/hồ sơ nhân sự
Đang hội tụ linh khí…
Nhân sự & văn phòng
Trang này tập trung vào 53 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Tài liệu / bản vẽ trong ngành Nhân sự & văn phòng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
53 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
じんじだいちょう
sổ/hồ sơ nhân sự
じんいんけいかく
kế hoạch nhân sự
ぼしゅうようこう
yêu cầu/thông tin tuyển dụng
りれきしょ
CV/lý lịch
しょくむけいれきしょ
CV kinh nghiệm nghề nghiệp
ないていつうち
thông báo trúng tuyển
こようけいやく
hợp đồng lao động
こようけいやくしょ
văn bản hợp đồng lao động
ろうどうけいやく
hợp đồng lao động
ろうどうじょうけん
điều kiện lao động
ろうどうじょうけんつうちしょ
thông báo điều kiện lao động
しゅうぎょうきそく
nội quy lao động
ふくむきりつ
quy tắc kỷ luật làm việc
ひみつほじけいやく
thỏa thuận bảo mật
しゅっきんぼ
sổ chấm công
thẻ chấm công
きゅうよめいさい
phiếu lương
ひょうかこうもく
hạng mục đánh giá
きょういくけいかく
kế hoạch đào tạo
けんしゅうけいかく
kế hoạch khóa đào tạo
いどうじれい
quyết định điều chuyển
たいしょくとどけ
đơn xin nghỉ việc
たいしょくねがい
đơn đề nghị nghỉ việc
りしょくひょう
giấy chứng nhận nghỉ việc cho bảo hiểm thất nghiệp
たいしょくしょうめいしょ
giấy chứng nhận nghỉ việc
こじんじょうほう
thông tin cá nhân
ぎだい
chủ đề nghị sự
lịch
よていひょう
bảng lịch
でんしメール
けんめい
tiêu đề email
あてさき
người/địa chỉ nhận
シーシー
người nhận bản sao CC
ビーシーシー
người nhận ẩn BCC
てんぷファイル
file đính kèm
でんごん
lời nhắn
しゃないぶんしょ
văn bản nội bộ
しんせいしょ
đơn/phiếu đề nghị
とどけでしょ
phiếu thông báo
しょうにんしょ
văn bản phê duyệt
しゃいんめいぼ
danh sách nhân viên
そしきず
sơ đồ tổ chức
しゃないきてい
quy định nội bộ
sổ tay hướng dẫn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Nhân sự & văn phòng
20 từ · Nhân sự & văn phòng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Nhân sự & văn phòng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.