寄与
kiyo
Đóng góp
Hán Việt: Ký
文化(ぶんか)の発展(はってん)に寄与(きよ)する。
Đóng góp vào sự phát triển văn hóa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 与 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 寄与 (kiyo) – Đóng góp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
寄与 → kiyo
供与 → きょうよ
与党 → よとう
投与 → とうよ
投与量 → とうよりょう
与える → あたえる
10 mục hiển thị
kiyo
Đóng góp
Hán Việt: Ký
文化(ぶんか)の発展(はってん)に寄与(きよ)する。
Đóng góp vào sự phát triển văn hóa.
きょうよ
Cung cấp, cấp phát, ban cho (thường là vật chất, thông tin, quyền lợi)
Hán Việt: CUNG DỮ
政府は被災者に食料を供与した。
Chính phủ đã cung cấp lương thực cho những người bị nạn.
よとう
Đảng cầm quyền
Hán Việt: Dữ đảng
与党は次期総選挙での勝利を目指し、政策を発表した。
Đảng cầm quyền đã công bố chính sách nhằm mục tiêu chiến thắng trong cuộc tổng tuyển cử sắp tới.
とうよ
Cấp phát (thuốc); dùng (thuốc); đưa (thuốc) vào cơ thể (administration (of medicine), dosage)
Hán Việt: Đầu dữ
夜間投与の睡眠薬は、患者様がスムーズに入眠できるように午後9時に行いました。
Thuốc ngủ được cấp phát vào ban đêm đã được cho uống lúc 9 giờ tối để bệnh nhân dễ dàng đi vào giấc ngủ.
とうよりょう
Liều lượng thuốc (lượng thuốc được sử dụng hoặc cấp phát)
Hán Việt: Đầu Dữ Lượng
この薬の投与量は、患者の体重と年齢によって調整されます。
Liều lượng của thuốc này được điều chỉnh tùy theo cân nặng và tuổi của bệnh nhân.
あたえる
trao hoặc cung cấp thứ gì cho người khác; gây ra ảnh hưởng, ấn tượng, thiệt hại hay cơ hội
この制度は若者に学ぶ機会を与えている。
Chế độ này mang lại cơ hội học tập cho người trẻ.
しんちょうとうよ
Việc dùng thuốc thận trọng; Liều dùng cần cân nhắc kỹ lưỡng (áp dụng cho bệnh nhân có tiền sử bệnh lý hoặc tình trạng đặc biệt cần giám sát chặt chẽ khi dùng thuốc).
Hán Việt: Thận trọng đầu dữ
この薬は肝機能障害のある患者には慎重投与とされています。
Thuốc này được chỉ định dùng thận trọng cho bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan.
とうよけいろ
Đường dùng thuốc, phương pháp đưa thuốc vào cơ thể (ví dụ: uống, tiêm, bôi)
Hán Việt: Đầu Dư Kính Lộ
薬の投与経路によって、副作用の発現部位や強さが異なることがあります。
Tùy thuộc vào đường dùng thuốc mà vị trí và mức độ nghiêm trọng của tác dụng phụ có thể khác nhau.
とうよちゅうし
Ngừng dùng thuốc, ngưng cấp phát thuốc.
Hán Việt: Đầu Dư Trung Chỉ
副作用が重篤な場合は、速やかに投与中止を検討する必要があります。
Trong trường hợp tác dụng phụ nghiêm trọng, cần xem xét ngay việc ngừng dùng thuốc.
かりょうとうよ
Dùng thuốc quá liều, quá liều lượng quy định
Hán Việt: Quá Lượng Đầu Dư
過量投与は重篤な副作用を引き起こす可能性があります。
Dùng thuốc quá liều có thể gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.