Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 了 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 了解 (りょうかい) – sự hiểu và chấp thuận; xác nhận đã nắm được nội dung hoặc yêu cầu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

了解りょうかい

打設完了だせつかんりょう

魅了するみりょうする

異常終了いじょうしゅうりょう

Từ có chứa Kanji 了

4 mục hiển thị

了解

りょうかい

sự hiểu và chấp thuận; xác nhận đã nắm được nội dung hoặc yêu cầu

Hán Việt: LIỄU GIẢI

変更内容を了解しました。

Tôi đã hiểu và xác nhận nội dung thay đổi.

打設完了

だせつかんりょう

Hoàn thành việc đổ bê tông

Hán Việt: Đả Thiết Hoàn Liễu

先ほど、屋上スラブの打設完了の報告が入りました。

Vừa rồi, chúng tôi đã nhận được báo cáo hoàn thành đổ bê tông sàn mái.

魅了する

みりょうする

Mê hoặc; quyến rũ; làm say đắm; thu hút

Hán Việt: Mị Liễu

彼女の美しさと優しさに、彼は完全に魅了された。

Anh ấy hoàn toàn bị mê hoặc bởi vẻ đẹp và sự dịu dàng của cô ấy.

異常終了

いじょうしゅうりょう

Kết thúc bất thường, dừng đột ngột (của chương trình, tiến trình)

Hán Việt: Dị Thường Chung Liễu

昨日から、このバッチ処理が毎日異常終了している。原因を調査してくれ。

Từ hôm qua, tiến trình batch này bị kết thúc bất thường mỗi ngày. Hãy điều tra nguyên nhân.

Cách học chữ 了

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...