休薬
きゅうやく
Tạm ngưng dùng thuốc, ngừng sử dụng thuốc theo chỉ định
Hán Việt: Hưu dược
副作用が強く現れた場合、医師の判断で一時的に休薬することがあります。
Nếu tác dụng phụ xuất hiện mạnh, có thể tạm ngưng dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 休 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 休薬 (きゅうやく) – Tạm ngưng dùng thuốc, ngừng sử dụng thuốc theo chỉ định.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
休薬 → きゅうやく
休学 → きゅうがく
連休 → れんきゅう
一休み → ひとやすみ
4 mục hiển thị
きゅうやく
Tạm ngưng dùng thuốc, ngừng sử dụng thuốc theo chỉ định
Hán Việt: Hưu dược
副作用が強く現れた場合、医師の判断で一時的に休薬することがあります。
Nếu tác dụng phụ xuất hiện mạnh, có thể tạm ngưng dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
きゅうがく
Bảo lưu, nghỉ học tạm thời
Hán Việt: HƯU HỌC
大学を休学する。
Nghỉ học đại học tạm thời.
れんきゅう
nhiều ngày nghỉ liên tiếp
連休を利用して故郷へ帰った。
Tôi tranh thủ kỳ nghỉ dài để về quê.
ひとやすみ
nghỉ ngắn để lấy lại sức
作業を止めてここで一休みしよう。
Hãy dừng công việc và nghỉ một lát ở đây.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.