Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 余 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 余波 (よは) – Hậu quả, ảnh hưởng còn lại, dư chấn (nghĩa bóng).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

余波よは

余韻よいん

余力よりょく

余分よぶん

余地よち

余計よけい

Từ có chứa Kanji 余

10 mục hiển thị

余波

よは

Hậu quả, ảnh hưởng còn lại, dư chấn (nghĩa bóng)

Hán Việt: Dư ba

経済危機の余波は世界中に広がった。

Hậu quả của khủng hoảng kinh tế đã lan rộng khắp thế giới.

余韻

よいん

Dư âm, dư vị, cảm giác còn đọng lại (sau một sự kiện, trải nghiệm).

Hán Việt: Dư Vận

初めてのデートの余韻がまだ心に残っている。

Dư vị của buổi hẹn hò đầu tiên vẫn còn đọng lại trong tim tôi.

余力

よりょく

Năng lực còn lại, sức lực còn lại, thời gian rảnh, khả năng đáp ứng thêm công việc.

Hán Việt: Dư lực

現状では、この追加タスクに対応する余力はありません。

Với tình hình hiện tại, không có đủ năng lực để xử lý tác vụ bổ sung này.

余分

よぶん

dư thừa, nhiều hơn mức cần thiết; phần được chuẩn bị thêm

Hán Việt: DƯ PHÂN

旅行には余分な現金を持っていく。

Tôi mang thêm tiền mặt khi đi du lịch.

余地

よち

khoảng trống, khả năng còn lại; phạm vi để cải thiện, cân nhắc hoặc nghi ngờ

Hán Việt: Dư Địa

この方法にはまだ改善の余地がある。

Phương pháp này vẫn còn chỗ để cải thiện.

余計

よけい

thừa, không cần thiết; thêm hơn mức dự kiến

Hán Việt: Dư Kế

余計なことを言って相手を怒らせてしまった。

Tôi đã nói điều không cần thiết và làm đối phương nổi giận.

余盛り

よもり

Lượng kim loại hàn dư ra ngoài bề mặt vật liệu cơ bản (weld reinforcement / excess weld metal).

Hán Việt: Dư Thịnh

図面では隅肉溶接の余盛りを3mm以下と指示している。

Bản vẽ chỉ định lượng dư của mối hàn góc dưới 3mm.

余裕寸法

よゆうすんぽう

Kích thước dự phòng, kích thước dư (để điều chỉnh, sai số, co giãn vật liệu).

Hán Việt: Dư dụ thốn pháp

材料の収縮を考慮し、余裕寸法を設ける必要があります。

Cần phải tạo kích thước dự phòng để tính đến sự co ngót của vật liệu.

持て余す

もてあます

Không biết phải làm gì với (cảm xúc, thời gian, năng lượng), không kiểm soát được, có quá nhiều (đến mức khó xử lý)

Hán Việt: Trì Dư

彼への複雑な感情を持て余し、どうすればいいか分からなかった。

Tôi không biết phải làm gì với những cảm xúc phức tạp dành cho anh ấy, không biết phải làm sao.

立錐の余地もない

りっすいのよちもない

Không còn chỗ trống dù chỉ để cắm một cây kim (ám chỉ cực kỳ đông đúc, chật cứng).

Hán Việt: Lập Chùy Dư Địa

ラッシュアワーの電車内は立錐の余地もなく、息苦しいほどだった。

Trong toa tàu giờ cao điểm không còn một chỗ trống, ngột ngạt đến khó thở.

Cách học chữ 余

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...