Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 修 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 研修 (けんしゅう) – Tập huấn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

研修けんしゅう

修羅場しゅらば

修正対応しゅうせいたいおう

Từ có chứa Kanji 修

3 mục hiển thị

研修

けんしゅう

Tập huấn

Hán Việt: Nghiên Tu

新人(しんじん)研修(けんしゅう)。

Tập huấn người mới.

修羅場

しゅらば

Cảnh tượng hỗn loạn, gay cấn, kịch tính, thường là nơi xảy ra tranh cãi nảy lửa, xung đột dữ dội (đặc biệt trong chuyện tình cảm khi bị phát hiện ngoại tình, tay ba...).

Hán Việt: Tu La Tràng

彼氏の二股がバレて、家でとんでもない修羅場になったらしい。

Hình như chuyện anh bồ bắt cá hai tay bị bại lộ, ở nhà đã xảy ra một trận "tu la tràng" kinh khủng.

修正対応

しゅうせいたいおう

Xử lý/đáp ứng việc sửa chữa, tiến hành sửa lỗi/điều chỉnh (hành động thực hiện các thay đổi, sửa chữa để khắc phục lỗi hoặc đáp ứng yêu cầu).

Hán Việt: Tu Chính Đối Ứng

顧客からのフィードバックに基づき、早急に**修正対応**を実施します。

Dựa trên phản hồi từ khách hàng, chúng tôi sẽ nhanh chóng tiến hành **xử lý sửa chữa**.

Cách học chữ 修

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...