停滞
ていたい
sự đình trệ, không phát triển hoặc gần như đứng yên trong một khoảng thời gian
Hán Việt: ĐÌNH TRỆ
景気が停滞し、企業の投資が減っている。
Nền kinh tế đình trệ khiến đầu tư của doanh nghiệp giảm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 停 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 停滞 (ていたい) – sự đình trệ, không phát triển hoặc gần như đứng yên trong một khoảng thời gian.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
停滞 → ていたい
無停止 → むていし
緊急停止 → きんきゅうていし
呼吸停止 → こきゅうていし
心肺停止 → しんぱいていし
5 mục hiển thị
ていたい
sự đình trệ, không phát triển hoặc gần như đứng yên trong một khoảng thời gian
Hán Việt: ĐÌNH TRỆ
景気が停滞し、企業の投資が減っている。
Nền kinh tế đình trệ khiến đầu tư của doanh nghiệp giảm.
むていし
Không ngừng, không gián đoạn, hoạt động liên tục (non-stop operation)
Hán Việt: Vô Đình Chỉ
本システムは、無停止でのサービス提供を目標として設計されています。
Hệ thống này được thiết kế với mục tiêu cung cấp dịch vụ không ngừng nghỉ.
きんきゅうていし
Dừng khẩn cấp, tạm dừng khẩn cấp.
Hán Việt: Khẩn Cấp Đình Chỉ
線路内の人立ち入りにより、電車が緊急停止した。
Do có người đi vào khu vực đường ray, tàu điện đã dừng khẩn cấp.
こきゅうていし
Ngừng thở, ngưng hô hấp
Hán Việt: Hô Hấp Đình Chỉ
患者が突如呼吸停止に陥り、医師団が緊急処置にあたった。
Bệnh nhân đột ngột ngừng thở, đội ngũ bác sĩ đã tiến hành cấp cứu khẩn cấp.
しんぱいていし
Ngừng tim phổi, ngưng tuần hoàn hô hấp.
Hán Việt: Tâm Phế Đình Chỉ
搬送された患者は、病院到着時にはすでに心肺停止の状態だった。
Bệnh nhân được đưa đến, khi đến bệnh viện đã trong tình trạng ngừng tim phổi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.