不凍液
ふとうえき
Nước chống đông, dung dịch làm mát động cơ có tính năng chống đông
Hán Việt: Bất Đông Dịch
不凍液の量が不足しているため、エンジンのオーバーヒートに注意が必要です。
Lượng nước chống đông không đủ nên cần chú ý động cơ quá nhiệt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 凍 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 不凍液 (ふとうえき) – Nước chống đông, dung dịch làm mát động cơ có tính năng chống đông.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
不凍液 → ふとうえき
凍える → こごえる
凍結防止剤 → とうけつぼうしざい
3 mục hiển thị
ふとうえき
Nước chống đông, dung dịch làm mát động cơ có tính năng chống đông
Hán Việt: Bất Đông Dịch
不凍液の量が不足しているため、エンジンのオーバーヒートに注意が必要です。
Lượng nước chống đông không đủ nên cần chú ý động cơ quá nhiệt.
こごえる
lạnh cóng; tê cóng
Hán Việt: Đống
手が凍えてうまく動かない。
Tay lạnh cóng nên không cử động tốt được.
とうけつぼうしざい
Chất chống đông (chất chống đóng băng)
Hán Việt: Đống Kết Phòng Chỉ Tễ
寒冷地でのコンクリート打設には、凍結防止剤の添加が必須となります。
Việc thêm chất chống đông là bắt buộc khi đổ bê tông ở vùng lạnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.