凝縮
ぎょうしゅく
Ngưng tụ / Cô đọng
Hán Việt: Ngưng Súc
魅力(みりょく)を凝縮(ぎょうしゅく)する。
Cô đọng sự quyến rũ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 凝 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 凝縮 (ぎょうしゅく) – Ngưng tụ / Cô đọng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
凝縮 → ぎょうしゅく
凝固 → ぎょうこ
凝る → こる
凝らす → こらす
凝固時間 → ぎょうこじかん
播種性血管内凝固症候群 → はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん
6 mục hiển thị
ぎょうしゅく
Ngưng tụ / Cô đọng
Hán Việt: Ngưng Súc
魅力(みりょく)を凝縮(ぎょうしゅく)する。
Cô đọng sự quyến rũ.
ぎょうこ
Đông máu; Sự đông đặc; Sự đông kết
Hán Việt: Ngưng cố
血液凝固機能に異常があるため、彼女は出血しやすい。
Vì chức năng đông máu có bất thường nên cô ấy dễ bị xuất huyết.
こる
cơ bắp bị cứng và mỏi; say mê, đặc biệt chú trọng hoặc đầu tư công phu vào một việc
Hán Việt: NGƯNG
長時間パソコンを使って肩が凝った。
Dùng máy tính lâu khiến vai tôi bị cứng và mỏi.
こらす
dồn và tập trung giác quan hoặc tâm trí; dụng công sáng tạo, suy nghĩ kỹ lưỡng
Hán Việt: NGƯNG
目を凝らして暗い道の先を見た。
Tôi căng mắt nhìn phía trước con đường tối.
ぎょうこじかん
Thời gian đông máu (thời gian cần thiết để máu đông lại)
Hán Việt: Ngưng cố thời gian
手術前には、患者さんの凝固時間を必ず確認します。
Trước khi phẫu thuật, chúng tôi nhất định phải kiểm tra thời gian đông máu của bệnh nhân.
はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん
Hội chứng đông máu nội mạch rải rác (DIC)
Hán Việt: Phát Chủng Tính Huyết Quản Nội Ngưng Cố Chứng Hậu Quần
緊急の血液検査の結果、患者さんは播種性血管内凝固症候群と診断されました。
Kết quả xét nghiệm máu khẩn cấp chẩn đoán bệnh nhân mắc hội chứng đông máu nội mạch rải rác.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.