到達
どうたつ
Đạt đến, tới nơi, đến đích, đạt được
Hán Việt: ĐẠT ĐÁO
目的地に到達するのに予想以上の時間がかかった。
Mất nhiều thời gian hơn dự kiến để đến được đích.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 到 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 到達 (どうたつ) – Đạt đến, tới nơi, đến đích, đạt được.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
到達 → どうたつ
周到 → しゅうとう
殺到 → さっとう
到底 → とうてい
用意周到 → よういしゅうとう
5 mục hiển thị
どうたつ
Đạt đến, tới nơi, đến đích, đạt được
Hán Việt: ĐẠT ĐÁO
目的地に到達するのに予想以上の時間がかかった。
Mất nhiều thời gian hơn dự kiến để đến được đích.
しゅうとう
Chu đáo
Hán Việt: Chu Đáo
準備(じゅんび)周到(しゅうとう)。
Chuẩn bị cực kỳ chu đáo.
さっとう
Dồn dập
Hán Việt: Sát Đáo
注文(ちゅうもん)が殺到(さっとう)する。
Đơn hàng dồn dập kéo đến.
とうてい
hoàn toàn không thể, tuyệt đối không đạt được; thường đi với phủ định
この量の仕事を今日中に終えるのは到底無理だ。
Hoàn thành khối lượng công việc này trong hôm nay là hoàn toàn bất khả thi.
よういしゅうとう
Chuẩn bị kỹ lưỡng, cẩn thận, chu đáo
Hán Việt: Dụng ý chu đáo
彼は常に用意周到で、どんな緊急事態にも冷静に対応できます。
Anh ấy luôn chuẩn bị kỹ lưỡng và có thể đối phó bình tĩnh với mọi tình huống khẩn cấp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.