副木
ふくぼく
Nẹp, thanh nẹp. Dụng cụ y tế dùng để cố định tạm thời chi bị gãy xương hoặc trật khớp, ngăn ngừa tổn thương thêm.
Hán Việt: Phó Mộc
骨折した腕に副木を当てて、病院まで搬送された。
Cánh tay bị gãy đã được nẹp cố định và chuyển đến bệnh viện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 副 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 副木 (ふくぼく) – Nẹp, thanh nẹp. Dụng cụ y tế dùng để cố định tạm thời chi bị gãy xương hoặc trật khớp, ngăn ngừa tổn thương thêm..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
副木 → ふくぼく
副腎 → ふくじん
副作用 → ふくさよう
副支配人 → ふくしはいにん
副作用発現 → ふくさようはつげん
重篤な副作用 → じゅうとくなふくさよう
7 mục hiển thị
ふくぼく
Nẹp, thanh nẹp. Dụng cụ y tế dùng để cố định tạm thời chi bị gãy xương hoặc trật khớp, ngăn ngừa tổn thương thêm.
Hán Việt: Phó Mộc
骨折した腕に副木を当てて、病院まで搬送された。
Cánh tay bị gãy đã được nẹp cố định và chuyển đến bệnh viện.
ふくじん
Tuyến thượng thận
Hán Việt: Phó thận
血液検査で副腎ホルモンのバランス異常が疑われる場合、精密検査が必要です。
Nếu xét nghiệm máu nghi ngờ có sự mất cân bằng hormone tuyến thượng thận, cần tiến hành kiểm tra chuyên sâu.
ふくさよう
tác dụng phụ không mong muốn của thuốc hoặc biện pháp
薬を飲む前に副作用を確認した。
Tôi kiểm tra tác dụng phụ trước khi uống thuốc.
ふくしはいにん
Phó quản lý, Phó giám đốc (khách sạn, nhà hàng)
Hán Việt: Phó Chi Phối Nhân
副支配人がロビーでお客様を出迎える準備をしています。
Phó quản lý đang chuẩn bị đón tiếp khách hàng ở sảnh.
ふくさようはつげん
Việc xuất hiện/phát sinh tác dụng phụ
Hán Việt: Phó Tác Dụng Phát Hiện
服用後に副作用発現の兆候がないか、注意深く観察してください。
Sau khi dùng thuốc, xin hãy cẩn thận quan sát xem có dấu hiệu xuất hiện tác dụng phụ nào không.
じゅうとくなふくさよう
Tác dụng phụ nghiêm trọng, tác dụng phụ nguy hiểm
Hán Việt: Trọng Độc Phó Tác Dụng
まれに、アナフィラキシーショックなどの重篤な副作用が起こることがあります。
Trong một số trường hợp hiếm hoi, có thể xảy ra các tác dụng phụ nghiêm trọng như sốc phản vệ.
ふくさようはつげんりつ
Tỷ lệ xuất hiện/tỷ lệ mắc tác dụng phụ.
Hán Việt: Phó tác dụng phát hiện suất
この薬の最も一般的な副作用発現率は、吐き気で約10%です。
Tỷ lệ xuất hiện tác dụng phụ phổ biến nhất của thuốc này là buồn nôn, khoảng 10%.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.