Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 効 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 効率 (こうりつ) – Hiệu suất.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

効率こうりつ

無効化むこうか

有効寸法ゆうこうすんぽう

費用対効果ひようたいこうか

Từ có chứa Kanji 効

4 mục hiển thị

効率

こうりつ

Hiệu suất

Hán Việt: Hiệu Suất

能率(のうりつ)と効率(こうりつ)。

Năng suất và hiệu suất.

無効化

むこうか

Sự vô hiệu hóa; việc làm mất hiệu lực; việc hủy bỏ hiệu lực (của tài khoản, quyền truy cập, chứng chỉ...).

Hán Việt: Vô Hiệu Hóa

プロジェクト引き継ぎ後、旧開発チームのシステムアクセス権限は全て無効化されました。

Sau khi bàn giao dự án, tất cả quyền truy cập hệ thống của đội phát triển cũ đã bị vô hiệu hóa.

有効寸法

ゆうこうすんぽう

Kích thước hữu dụng/thực tế, kích thước hiệu quả (trên bản vẽ).

Hán Việt: Hữu hiệu thốn pháp

この部品の有効寸法は、組み立てる際に非常に重要です。

Kích thước hiệu quả của bộ phận này rất quan trọng khi lắp ráp.

費用対効果

ひようたいこうか

Hiệu quả chi phí, tỷ lệ chi phí-hiệu quả, ROI (Return on Investment).

Hán Việt: Phí Dụng Đối Hiệu Quả

この新システムの導入は、長期的に見て費用対効果が高いと判断されました。

Việc triển khai hệ thống mới này được đánh giá là có hiệu quả chi phí cao về lâu dài.

Cách học chữ 効

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...