健勝
けんしょう
Khỏe mạnh
Hán Việt: Kiện Thắng
皆様(みなさま)のご健勝(けんしょう)。
Sự khỏe mạnh của mọi người.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 勝 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 健勝 (けんしょう) – Khỏe mạnh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
健勝 → けんしょう
決勝 → けっしょう
勝利 → しょうり
勝る → まさる
勝手に → かってに
勝ち取る → かちとる
6 mục hiển thị
けんしょう
Khỏe mạnh
Hán Việt: Kiện Thắng
皆様(みなさま)のご健勝(けんしょう)。
Sự khỏe mạnh của mọi người.
けっしょう
Chung kết
Hán Việt: QUYẾT THẮNG
決勝戦に進む。
Tiến vào trận chung kết.
しょうり
chiến thắng trong cuộc thi, trận đấu, cuộc chiến hoặc sự cạnh tranh
Hán Việt: Thắng lợi
チームは延長戦の末、重要な試合に勝利した。
Đội giành chiến thắng trong trận đấu quan trọng sau hiệp phụ.
まさる
vượt hơn, trội hơn về năng lực, chất lượng hoặc giá trị
Hán Việt: THẮNG
健康に勝る宝はない。
Không có kho báu nào quý hơn sức khỏe.
かってに
tự ý làm theo ý mình mà không xin phép hoặc không xét đến người khác
他人の机を勝手に開けてはいけない。
Không được tự ý mở bàn của người khác.
かちとる
giành được bằng nỗ lực; đạt được chiến thắng, quyền lợi hoặc thành quả sau đấu tranh
選手たちは最後まで諦めず、優勝を勝ち取った。
Các vận động viên không bỏ cuộc đến phút cuối và đã giành chức vô địch.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.