去る
さる
rời khỏi; trong cách dùng trang trọng trước ngày tháng, chỉ thời điểm vừa qua hoặc trước đây
Hán Việt: Khứ
彼は長年住んだ町を去り、新しい土地へ移った。
Anh ấy rời thành phố đã sống nhiều năm và chuyển tới vùng đất mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 去 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 去る (さる) – rời khỏi; trong cách dùng trang trọng trước ngày tháng, chỉ thời điểm vừa qua hoặc trước đây.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
去る → さる
置き去り → おきざり
立ち去る → たちさる
消し去る → けしさる
4 mục hiển thị
さる
rời khỏi; trong cách dùng trang trọng trước ngày tháng, chỉ thời điểm vừa qua hoặc trước đây
Hán Việt: Khứ
彼は長年住んだ町を去り、新しい土地へ移った。
Anh ấy rời thành phố đã sống nhiều năm và chuyển tới vùng đất mới.
おきざり
Bỏ rơi, bỏ mặc, lãng quên (người, vật, cảm xúc).
Hán Việt: Trí khứ
彼は私を置き去りにして、別の女性と去って行った。
Anh ta đã bỏ rơi tôi và bỏ đi với một người phụ nữ khác.
たちさる
rời hẳn khỏi một nơi; bỏ đi khỏi hiện trường hoặc địa điểm đang đứng
男は何も言わずにその場を立ち去った。
Người đàn ông rời khỏi chỗ đó mà không nói gì.
けしさる
xóa sạch không để lại dấu vết hoặc ký ức
証拠を完全に消し去ることはできなかった。
Không thể xóa sạch hoàn toàn bằng chứng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.