気品
きひん
Khí chất sang trọng
Hán Việt: Khí Phẩm
気品(きひん)のある姿(すがた)。
Dáng vẻ sang trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 品 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 気品 (きひん) – Khí chất sang trọng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
気品 → きひん
出品 → しゅっぴん
納入品 → のうにゅうひん
調度品 → ちょうどひん
品質保証 → ひんしつほしょう
品質改善 → ひんしつかいぜん
8 mục hiển thị
きひん
Khí chất sang trọng
Hán Việt: Khí Phẩm
気品(きひん)のある姿(すがた)。
Dáng vẻ sang trọng.
きひん
Khí chất sang trọng
Hán Việt: Khí Phẩm
気品(きひん)のある姿(すがた)。
Dáng vẻ sang trọng.
しゅっぴん
đưa hàng hóa hoặc tác phẩm ra bán, trưng bày hay dự thi
不要になった家具をネットオークションに出品した。
Tôi đăng bán đồ nội thất không còn dùng trên đấu giá trực tuyến.
のうにゅうひん
Vật liệu/hàng hóa đã được giao (tới công trường/kho).
Hán Việt: Nạp Nhập Phẩm
納入品の品質に問題がないか、必ず入念に確認してください。
Hãy chắc chắn kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng của vật liệu đã giao xem có vấn đề gì không.
ちょうどひん
Đồ đạc, vật dụng trang trí, nội thất (có giá trị, dùng để bày biện trong nhà hoặc không gian sang trọng).
Hán Việt: Điều độ phẩm
ホテルロビーには、高級な調度品が飾られ、お客様をお迎えします。
Tại sảnh khách sạn, những vật dụng trang trí cao cấp được trưng bày để chào đón khách hàng.
ひんしつほしょう
Đảm bảo chất lượng (QA - Quality Assurance)
Hán Việt: Phẩm chất bảo chứng
ソフトウェアの品質保証は、顧客満足度を高める上で不可欠です。
Đảm bảo chất lượng phần mềm là yếu tố không thể thiếu để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
ひんしつかいぜん
Cải thiện chất lượng
Hán Việt: Phẩm Chất Cải Thiện
バグを減らすために、品質改善のためのプロセスを導入します。
Để giảm thiểu lỗi, chúng tôi sẽ giới thiệu quy trình cải thiện chất lượng.
きひんがある
Có khí chất thanh cao, tao nhã và trang trọng
彼女の落ち着いた話し方には気品がある。
Cách nói chuyện điềm tĩnh của cô ấy có khí chất tao nhã.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.