営繕
えいぜん
Sửa chữa, duy tu, bảo trì (công trình xây dựng, tòa nhà và các tiện ích liên quan).
Hán Việt: Doanh Thiện
建設会社は、建物の営繕工事も手掛けています。
Công ty xây dựng cũng đảm nhiệm các công trình duy tu, bảo trì tòa nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 営 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 営繕 (えいぜん) – Sửa chữa, duy tu, bảo trì (công trình xây dựng, tòa nhà và các tiện ích liên quan)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
営繕 → えいぜん
運営 → うんえい
営む → いとなむ
3 mục hiển thị
えいぜん
Sửa chữa, duy tu, bảo trì (công trình xây dựng, tòa nhà và các tiện ích liên quan).
Hán Việt: Doanh Thiện
建設会社は、建物の営繕工事も手掛けています。
Công ty xây dựng cũng đảm nhiệm các công trình duy tu, bảo trì tòa nhà.
うんえい
Vận hành / Quản lý
Hán Việt: Vận Doanh
住民が協力して地域の施設を運営している。
Người dân hợp tác để vận hành cơ sở của khu vực.
いとなむ
kinh doanh hoặc điều hành; duy trì đời sống, sinh hoạt hay hoạt động
Hán Việt: DOANH
駅前で小さなレストランを営んでいる。
Tôi đang kinh doanh một nhà hàng nhỏ trước nhà ga.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.