Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 嘆 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 驚嘆 (きょうたん) – Thán phục.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

驚嘆きょうたん

嘆きなげき

嘆くなげく

Từ có chứa Kanji 嘆

3 mục hiển thị

驚嘆

きょうたん

Thán phục

Hán Việt: Kinh Thán

超人(ちょうじん)的(てき)な技(わざ)に驚嘆(きょうたん)する。

Thán phục trước kỹ năng siêu phàm.

嘆き

なげき

Sự than vãn, sự đau buồn, sự tiếc nuối; tiếng than vãn.

Hán Việt: THÁN

災害で家族を失った人々の嘆きは深い。

Nỗi đau buồn của những người mất người thân trong thảm họa là rất sâu sắc.

嘆く

なげく

than thở, đau buồn hoặc tiếc nuối về tình trạng và kết quả không tốt

Hán Việt: THÁN

専門家は若者の読書離れを嘆いている。

Các chuyên gia than phiền về việc người trẻ xa rời sách.

Cách học chữ 嘆

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...