擁壁
ようへき
Tường chắn, tường kè, tường giữ đất
Hán Việt: Ung Bích
今回の道路拡幅工事では、新しい擁壁を設置する必要があります。
Trong dự án mở rộng đường lần này, cần phải xây dựng một bức tường chắn mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 壁 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 擁壁 (ようへき) – Tường chắn, tường kè, tường giữ đất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
擁壁 → ようへき
耐力壁 → たいりょくへき
耐震壁 → たいしんかべ
3 mục hiển thị
ようへき
Tường chắn, tường kè, tường giữ đất
Hán Việt: Ung Bích
今回の道路拡幅工事では、新しい擁壁を設置する必要があります。
Trong dự án mở rộng đường lần này, cần phải xây dựng một bức tường chắn mới.
たいりょくへき
Tường chịu lực, tường kháng cắt (Shear wall, Load-bearing wall)
Hán Việt: Nại lực bích
この設計では、耐力壁の配置が建物の耐震性に大きく影響します。
Trong thiết kế này, bố trí tường chịu lực ảnh hưởng lớn đến khả năng chịu động đất của tòa nhà.
たいしんかべ
Tường chịu lực chống động đất, tường chống cắt (Shear wall).
Hán Việt: Nại Chấn Bích
構造図を確認し、耐震壁の位置と厚さ、及び開口補強筋の詳細を把握してください。
Vui lòng kiểm tra bản vẽ kết cấu để nắm rõ vị trí, độ dày của tường chống động đất và chi tiết cốt thép gia cường lỗ mở.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.