Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 奇 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 奇数 (きすう) – Số lẻ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

奇数きすう

奇才きさい

奇遇きぐう

奇行きこう

奇襲きしゅう

奇跡きせき

Từ có chứa Kanji 奇

7 mục hiển thị

奇数

きすう

Số lẻ

Hán Việt: Kỳ số

奇数(きすう)と偶数(ぐうすう)。

Số lẻ và số chẵn.

奇才

きさい

Kỳ tài

Hán Việt: Kỳ Tài

稀(まれ)に見る(みる)奇才(きさい)。

Một kỳ tài hiếm thấy.

奇遇

きぐう

Kỳ ngộ

Hán Việt: Kỳ Ngộ

奇遇(きぐう)を喜ぶ(よろこぶ)。

Vui mừng vì sự kỳ ngộ.

奇行

きこう

Hành động kỳ quặc

Hán Việt: Kỳ Hạnh

奇行(きこう)で知られる(しられる)。

Nổi tiếng vì những hành động kỳ quặc.

奇襲

きしゅう

Tập kích bất ngờ

Hán Việt: Kỳ Tập

奇襲(きしゅう)をかける。

Tiến hành tập kích bất ngờ.

奇跡

きせき

Phép màu, kỳ tích

Hán Việt: KỲ TÍCH

奇跡が起こる。

Phép màu xảy ra.

催奇形性

さいきけいせい

Tính gây quái thai (khả năng gây dị tật bẩm sinh ở thai nhi)

Hán Việt: Thôi kỳ hình tính

妊娠中の女性には、催奇形性のリスクがあるためこの薬は処方できません。

Không thể kê đơn thuốc này cho phụ nữ mang thai vì có nguy cơ gây quái thai.

Cách học chữ 奇

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...