始動
しどう
Khởi động
Hán Việt: Thuỷ Động
エンジン(えんじん)が始動(しどう)する。
Động cơ khởi động.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 始 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 始動 (しどう) – Khởi động.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
始動 → しどう
終始 → しゅうし
始終 → しじゅう
始末 → しまつ
始業点検 → しぎょうてんけん
始業前点検 → しぎょうまえてんけん
6 mục hiển thị
しどう
Khởi động
Hán Việt: Thuỷ Động
エンジン(えんじん)が始動(しどう)する。
Động cơ khởi động.
しゅうし
Từ đầu đến cuối
彼(かれ)は会議(かいぎ)中(ちゅう)、終始(しゅうし)無言(むごん)だった。
Anh ta giữ im lặng từ đầu đến cuối trong suốt cuộc họp.
しじゅう
suốt, liên tục; thường xuyên từ đầu đến cuối hoặc trong thời gian dài
隣の犬は夜中まで始終ほえていた。
Con chó nhà bên sủa liên tục đến tận nửa đêm.
しまつ
xử lý hậu quả hoặc thu dọn; cũng chỉ kết cục xấu của sự việc
使った道具は自分で始末してください。
Hãy tự thu dọn dụng cụ đã sử dụng.
しぎょうてんけん
Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc/vận hành máy móc, thiết bị.
Hán Việt: Thủy Nghiệp Điểm Kiếm
朝礼の後、全員で重機の始業点検を念入りに行いましょう。
Sau buổi họp sáng, tất cả chúng ta hãy cùng nhau thực hiện kiểm tra khởi động kỹ lưỡng các máy móc hạng nặng.
しぎょうまえてんけん
Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc/ca làm việc (Pre-work inspection)
Hán Việt: Khởi nghiệp tiền điểm kiểm
毎朝の始業前点検を徹底し、事故を未然に防ぎましょう。
Hãy thực hiện triệt để việc kiểm tra trước khi làm việc mỗi sáng để phòng tránh tai nạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.