Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 委 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 委譲 (いじょう) – Nhượng lại / Chuyển giao quyền lực.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

委譲いじょう

委ねるゆだねる

権限委譲けんげんいじょう

Từ có chứa Kanji 委

3 mục hiển thị

委譲

いじょう

Nhượng lại / Chuyển giao quyền lực

Hán Việt: Uy

権限(けんげん)を地方(ちほう)に委譲(いじょう)する。

Chuyển giao quyền hạn cho địa phương.

委ねる

ゆだねる

giao phó, ủy thác; để kết quả hoặc quyết định phụ thuộc vào người hay yếu tố khác

Hán Việt: Ủy

専門的な判断は担当の技術者に委ねた。

Phán đoán chuyên môn được giao cho kỹ sư phụ trách.

権限委譲

けんげんいじょう

Sự ủy quyền, chuyển giao quyền hạn/quyền truy cập.

Hán Việt: Quyền Hạn Ủy Nhượng / Quyền Hạn Ủy Giao

システムの引き継ぎに伴い、データベースへのアクセス権限委譲が必要です。

Cùng với việc bàn giao hệ thống, cần phải chuyển giao quyền hạn truy cập vào cơ sở dữ liệu.

Cách học chữ 委

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...