威嚇
いかく
Uy hiếp
Hán Việt: Uy Hách
威嚇(いかく)射撃(しゃげき)。
Bắn súng đe dọa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 威 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 威嚇 (いかく) – Uy hiếp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
威嚇 → いかく
威厳 → いげん
権威 → けんい
3 mục hiển thị
いかく
Uy hiếp
Hán Việt: Uy Hách
威嚇(いかく)射撃(しゃげき)。
Bắn súng đe dọa.
いげん
Uy nghi, oai nghiêm, tôn nghiêm; vẻ trang trọng, đáng kính.
Hán Việt: UY NGHIÊM
VIPのお客様をお迎えする際は、その威厳を損なわないよう細心の注意を払う必要があります。
Khi đón tiếp khách VIP, cần hết sức thận trọng để không làm tổn hại đến uy nghi của họ.
けんい
uy quyền khiến người khác tôn trọng và tuân theo; chuyên gia được công nhận hàng đầu trong một lĩnh vực
Hán Việt: QUYỀN UY
彼は心臓外科の権威として世界的に知られている。
Ông ấy nổi tiếng thế giới như một chuyên gia hàng đầu về phẫu thuật tim.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.