語学
ごがく
Ngôn ngữ học
Hán Việt: Ngứ
語学(ごがく)に堪能(たんのう)な人材(じんざい)。
Nhân tài thành thạo ngôn ngữ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 学 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 語学 (ごがく) – Ngôn ngữ học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
語学 → ごがく
学術 → がくじゅつ
休学 → きゅうがく
科学的 → かがくてき
生化学検査 → せいかがくけんさ
5 mục hiển thị
ごがく
Ngôn ngữ học
Hán Việt: Ngứ
語学(ごがく)に堪能(たんのう)な人材(じんざい)。
Nhân tài thành thạo ngôn ngữ.
がくじゅつ
Học thuật
Hán Việt: Học thuật
学術(がくじゅつ)論文(ろんぶん)。
Luận văn học thuật.
きゅうがく
Bảo lưu, nghỉ học tạm thời
Hán Việt: HƯU HỌC
大学を休学する。
Nghỉ học đại học tạm thời.
かがくてき
dựa trên phương pháp, bằng chứng và cách kiểm chứng của khoa học
その主張には科学的な根拠がない。
Lập luận đó không có căn cứ khoa học.
せいかがくけんさ
Xét nghiệm sinh hóa (phân tích các chất hóa học trong máu như đường, mỡ, chức năng gan thận...).
Hán Việt: Sinh hóa học kiểm tra
今回の健康診断では、基本的な生化学検査が行われました。
Trong buổi kiểm tra sức khỏe lần này, các xét nghiệm sinh hóa cơ bản đã được thực hiện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.