Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 寒 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 悪寒 (おかん) – cảm giác lạnh buốt hoặc rét run bất thường, thường xuất hiện khi sốt hay mắc bệnh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

悪寒おかん

寒気さむけ

寒気がするさむけがする

Từ có chứa Kanji 寒

3 mục hiển thị

悪寒

おかん

cảm giác lạnh buốt hoặc rét run bất thường, thường xuất hiện khi sốt hay mắc bệnh

高熱と悪寒が続いたため、病院を受診した。

Vì sốt cao và rét run kéo dài nên tôi đã đến bệnh viện.

寒気

さむけ

cảm giác ớn lạnh trong cơ thể, thường do bệnh hoặc sợ hãi

熱が出る前から寒気がしていた。

Tôi đã thấy ớn lạnh từ trước khi sốt.

寒気がする

さむけがする

cảm thấy ớn lạnh hoặc rét run, thường là dấu hiệu cơ thể không khỏe

朝から寒気がするので、体温を測った。

Từ sáng tôi đã thấy ớn lạnh nên đã đo nhiệt độ.

Cách học chữ 寒

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...