査察
ささつ
Sự thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng, điều tra (đặc biệt trong các lĩnh vực chính trị, quốc tế, công nghiệp).
Hán Việt: Tra sát
国際機関が核施設の査察を行った。
Tổ chức quốc tế đã tiến hành thanh tra cơ sở hạt nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 察 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 査察 (ささつ) – Sự thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng, điều tra (đặc biệt trong các lĩnh vực chính trị, quốc tế, công nghiệp)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
査察 → ささつ
察する → さっする
経過観察 → けいかかんさつ
3 mục hiển thị
ささつ
Sự thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng, điều tra (đặc biệt trong các lĩnh vực chính trị, quốc tế, công nghiệp).
Hán Việt: Tra sát
国際機関が核施設の査察を行った。
Tổ chức quốc tế đã tiến hành thanh tra cơ sở hạt nhân.
さっする
nhận ra điều không được nói trực tiếp từ dấu hiệu và hoàn cảnh; thấu hiểu cảm xúc người khác
Hán Việt: SÁT
表情から相手の不安を察した。
Tôi nhận ra sự bất an của đối phương qua nét mặt.
けいかかんさつ
Theo dõi diễn biến, theo dõi tình trạng (observation of progress)
Hán Việt: Kinh Quá Quan Sát
副作用の兆候がないか、しばらく経過観察が必要です。
Cần theo dõi diễn biến một thời gian để xem có dấu hiệu tác dụng phụ hay không.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.