局面
きょくめん
Cục diện
Hán Việt: Cục Diện
新(しん)局面(きょくめん)を迎える(むかえる)。
Đón nhận cục diện mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 局 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 局面 (きょくめん) – Cục diện.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
局面 → きょくめん
破局 → はきょく
局留め → きょくどめ
局所麻酔 → きょくしょますい
局部洗浄 → きょくぶせんじょう
5 mục hiển thị
きょくめん
Cục diện
Hán Việt: Cục Diện
新(しん)局面(きょくめん)を迎える(むかえる)。
Đón nhận cục diện mới.
はきょく
Tan vỡ (mối quan hệ), đổ vỡ (tình yêu), chia tay (nghiêm trọng)
Hán Việt: Phá cục
長年連れ添った夫婦が、ついに破局を迎えたと聞いて驚いた。
Nghe tin cặp vợ chồng gắn bó nhiều năm cuối cùng đã tan vỡ, tôi rất bất ngờ.
きょくどめ
Gửi lưu tại bưu điện
Hán Việt: Cục Lưu
局留め(きょくどめ)の郵便(ゆうびん)。
Bưu phẩm gửi lưu tại bưu điện.
きょくしょますい
Gây tê cục bộ, gây tê tại chỗ.
Hán Việt: Cục Sở Ma Túy
小さな切り傷の縫合には、局所麻酔が一般的に用いられる。
Để khâu vết rách nhỏ, gây tê cục bộ thường được sử dụng.
きょくぶせんじょう
Rửa sạch cục bộ; Vệ sinh một phần cơ thể (thường là vùng kín, hoặc vùng bị bẩn đặc biệt).
Hán Việt: Cục Bộ Tẩy Tịnh
トイレ介助の後、必要に応じて局部洗浄を行います。
Sau khi hỗ trợ đi vệ sinh, chúng tôi sẽ tiến hành rửa cục bộ nếu cần thiết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.