屈指
くっし
Nổi bật, hàng đầu, đếm trên đầu ngón tay (những thứ tốt nhất)
Hán Việt: KHUẤT CHỈ
この会社は業界屈指の技術力を持っている。
Công ty này sở hữu năng lực công nghệ hàng đầu trong ngành.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 屈 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 屈指 (くっし) – Nổi bật, hàng đầu, đếm trên đầu ngón tay (những thứ tốt nhất).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
屈指 → くっし
屈曲 → くっきょく
理屈 → りくつ
窮屈 → きゅうくつ
屁理屈 → へりくつ
理屈っぽい → りくつっぽい
6 mục hiển thị
くっし
Nổi bật, hàng đầu, đếm trên đầu ngón tay (những thứ tốt nhất)
Hán Việt: KHUẤT CHỈ
この会社は業界屈指の技術力を持っている。
Công ty này sở hữu năng lực công nghệ hàng đầu trong ngành.
くっきょく
Sự uốn cong, độ cong, sự gập khúc (của vật liệu, cấu kiện)
Hán Việt: Khuất Khúc
検査の結果、この鉄筋には許容範囲を超える屈曲が見られました。
Kết quả kiểm tra cho thấy thanh thép này có độ uốn cong vượt quá giới hạn cho phép.
りくつ
lý lẽ, lập luận; cách giải thích dựa trên logic, đôi khi mang sắc thái ngụy biện
理屈では分かっていても、感情が追いつかない。
Dù hiểu về mặt lý trí, cảm xúc vẫn chưa thể chấp nhận.
きゅうくつ
chật chội, bó sát; gò bó và thiếu tự do về quy tắc hoặc không khí
Hán Việt: Cùng Khuất
この靴は少し窮屈で、長く歩くと足が痛い。
Đôi giày này hơi chật nên đi lâu sẽ đau chân.
へりくつ
Lý lẽ cùn, ngụy biện, lý do vớ vẩn.
Hán Việt: Phệ Lý Khuất
彼はいつも、自分の非を認めずに屁理屈ばかり言う。
Anh ta lúc nào cũng ngụy biện mà không chịu nhận lỗi của mình.
りくつっぽい
hay viện lý lẽ, tranh luận dài dòng và chú trọng lý luận hơn cảm xúc hoặc thực tế
彼は理屈っぽくて、何でも説明しないと納得しない。
Anh ấy quá nặng lý lẽ, chuyện gì không được giải thích thì cũng không chịu chấp nhận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.