階層
かいそう
Tầng lớp
Hán Việt: Giai Tầng
社会(しゃかい)階層(かいそう)。
Tầng lớp xã hội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 層 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 階層 (かいそう) – Tầng lớp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
階層 → かいそう
層厚 → そうこう
大層 → たいそう
中間層 → ちゅうかんそう
4 mục hiển thị
かいそう
Tầng lớp
Hán Việt: Giai Tầng
社会(しゃかい)階層(かいそう)。
Tầng lớp xã hội.
そうこう
Chiều dày lớp, độ dày lớp (của vật liệu, địa tầng, kết cấu...)
Hán Việt: Tầng Hậu
この断面図では、コンクリートの層厚は200mmと指示されています。
Trong bản vẽ mặt cắt này, chiều dày lớp bê tông được chỉ định là 200mm.
たいそう
Rất, vô cùng / Làm quá
今日(きょう)はたいそう寒(さむ)い。
Hôm nay vô cùng lạnh.
ちゅうかんそう
Lớp giữa, tầng giữa (trong kiến trúc hệ thống N lớp)
Hán Việt: Trung gian tằng
このシステムは、プレゼンテーション層、中間層、データ層の3層構造で設計されている。
Hệ thống này được thiết kế với kiến trúc 3 lớp: lớp trình bày, lớp giữa và lớp dữ liệu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.