左右
さゆう
trái và phải; chi phối, gây ảnh hưởng tới kết quả hoặc quyết định
Hán Việt: TẢ HỮU
入口の左右に案内板が設置されている。
Bảng hướng dẫn được đặt ở hai bên trái phải của lối vào.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 左 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 左右 (さゆう) – trái và phải; chi phối, gây ảnh hưởng tới kết quả hoặc quyết định.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
左右 → さゆう
左利き → ひだりきき
左右する → さゆうする
左方偏位 → さほうへんい
4 mục hiển thị
さゆう
trái và phải; chi phối, gây ảnh hưởng tới kết quả hoặc quyết định
Hán Việt: TẢ HỮU
入口の左右に案内板が設置されている。
Bảng hướng dẫn được đặt ở hai bên trái phải của lối vào.
ひだりきき
người thuận tay trái; đặc tính sử dụng tay trái là chính
彼は左利きなので、はさみを使いにくそうだ。
Anh ấy thuận tay trái nên có vẻ khó dùng chiếc kéo này.
さゆうする
Chi phối, ảnh hưởng, quyết định (kết quả, tình hình...); làm thay đổi theo một hướng nhất định.
Hán Việt: Tả hữu
この選挙結果が国の将来を左右することは間違いない。
Chắc chắn kết quả bầu cử này sẽ chi phối tương lai của đất nước.
さほうへんい
Chuyển trái (trong xét nghiệm công thức bạch cầu, chỉ sự tăng bạch cầu non chưa trưởng thành, thường gặp trong nhiễm trùng cấp tính)
Hán Việt: TẢ PHƯƠNG THIÊN VỊ
血液検査の結果、白血球の左方偏位が認められましたので、感染症の可能性があります。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy có sự chuyển trái của bạch cầu, nên có khả năng bị nhiễm trùng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.