根底
こんてい
Căn bản, nền tảng, gốc rễ sâu xa
Hán Việt: CĂN ĐỂ
この問題の根底には、経済格差という深刻な社会問題がある。
Căn nguyên của vấn đề này là một vấn đề xã hội nghiêm trọng mang tên khoảng cách kinh tế.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 底 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 根底 (こんてい) – Căn bản, nền tảng, gốc rễ sâu xa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
根底 → こんてい
徹底 → てってい
底板 → そこいた
到底 → とうてい
4 mục hiển thị
こんてい
Căn bản, nền tảng, gốc rễ sâu xa
Hán Việt: CĂN ĐỂ
この問題の根底には、経済格差という深刻な社会問題がある。
Căn nguyên của vấn đề này là một vấn đề xã hội nghiêm trọng mang tên khoảng cách kinh tế.
てってい
Triệt để
Hán Việt: Triệt Để
徹底(てってい)調査(ちょうさ)。
Điều tra triệt để.
そこいた
Tấm đáy, bản đáy, sàn đáy (của một kết cấu như bể, cống, móng bè).
Hán Việt: Để bản
地下水槽の底板コンクリート打設が、本日無事に完了しました。
Việc đổ bê tông tấm đáy của bể chứa nước ngầm đã hoàn thành an toàn trong hôm nay.
とうてい
hoàn toàn không thể, tuyệt đối không đạt được; thường đi với phủ định
この量の仕事を今日中に終えるのは到底無理だ。
Hoàn thành khối lượng công việc này trong hôm nay là hoàn toàn bất khả thi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.