Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 弾 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 弾力 (だんりょく) – Đàn hồi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

弾力だんりょく

糾弾きゅうだん

弾むはずむ

弾くはじく

弾き出すはじきだす

Từ có chứa Kanji 弾

5 mục hiển thị

弾力

だんりょく

Đàn hồi

Hán Việt: Đạn Lực

弾力(だんりょく)性(せい)のある素材(そざい)。

Vật liệu có tính đàn hồi.

糾弾

きゅうだん

Lên án

Hán Việt: Củ Đạn

腐敗(ふはい)を糾弾(きゅうだん)する。

Lên án sự hủ bại.

弾む

はずむ

nảy lên; trở nên rộn ràng, sôi nổi; hơi thở trở nên gấp

Hán Việt: ĐÀN

旅行の日が近づき、子どもたちの心が弾んでいる。

Ngày đi du lịch đến gần khiến bọn trẻ vô cùng háo hức.

弾く

はじく

Gảy, búng, đẩy lùi (nước)

Hán Việt: ĐÀN

ギターの弦を弾く。

Gảy dây đàn guitar.

弾き出す

はじきだす

Đẩy ra, hất ra, tống ra; tính toán, tìm ra (nghĩa khác).

Hán Việt: Đàn xuất

満員電車で後ろから押され、危うくホームに弾き出されそうになった。

Do bị đẩy từ phía sau trên chuyến tàu đông người, tôi suýt chút nữa bị hất văng ra sân ga.

Cách học chữ 弾

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...