当面
とうめん
Trước mắt
Hán Việt: Đương diện
当面(とうめん)の課題(かだい)。
Vấn đề trước mắt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 当 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 当面 (とうめん) – Trước mắt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
当面 → とうめん
見当 → けんとう
妥当 → だとう
過当 → かとう
正当 → せいとう
当日 → とうじつ
16 mục hiển thị
とうめん
Trước mắt
Hán Việt: Đương diện
当面(とうめん)の課題(かだい)。
Vấn đề trước mắt.
けんとう
Dự đoán / Hướng
Hán Việt: Hiện
見当(けんとう)違い(ちがい)の推測(すいそく)。
Sự phỏng đoán sai hướng.
だとう
Thỏa đáng
Hán Việt: Thoả
妥当(だとう)な処置(しょち)。
Xử trí thỏa đáng.
かとう
Quá đáng
Hán Việt: Qua
過当(かとう)な要求(ようきゅう)。
Yêu cầu quá đáng.
せいとう
chính đáng, hợp lý; hợp pháp hoặc phù hợp với lẽ phải
Hán Việt: CHÍNH ĐƯƠNG
彼には契約を解除する正当な理由がある。
Anh ấy có lý do chính đáng để hủy hợp đồng.
けんとう
Dự đoán / Hướng
Hán Việt: Hiện
見当(けんとう)違い(ちがい)の推測(すいそく)。
Sự phỏng đoán sai hướng.
とうじつ
chính ngày sự kiện hoặc việc được nói tới diễn ra
当日は受付に身分証を提示してください。
Vào ngày diễn ra, hãy xuất trình giấy tờ tùy thân tại quầy tiếp nhận.
とうばん
người hoặc lượt được phân công nhiệm vụ theo phiên
今日は私が掃除当番だ。
Hôm nay đến lượt tôi trực vệ sinh.
とうにん
chính người có liên quan trực tiếp tới việc đang nói
当人に確認しなければ本当の事情は分からない。
Nếu không xác nhận với chính người đó thì không thể biết tình hình thật.
とうせん
trúng cử hoặc trúng thưởng
彼は市議会議員に初当選した。
Anh ấy lần đầu trúng cử nghị viên thành phố.
うらあて
Vật liệu hoặc bộ phận được đặt phía sau hoặc bên dưới để hỗ trợ, gia cố, hoặc bảo vệ. Trong xây dựng, có thể là tấm lót, đệm lót, hoặc phần gia cường cho mối nối, tấm thép.
Hán Việt: Lý Đương
足場材の裏当てが適切に設置されているかを確認してください。
Hãy xác nhận xem phần lót đỡ của vật liệu giàn giáo đã được lắp đặt đúng cách chưa.
だとうせい
Tính hợp lệ, tính xác đáng, tính phù hợp (validity, appropriateness).
Hán Việt: Thỏa Đương Tính
設計内容の妥当性を確認するため、レビューを実施しました。
Chúng tôi đã thực hiện buổi đánh giá để xác nhận tính hợp lệ của nội dung thiết kế.
こころあたり
điều hoặc người mà mình có thể nghĩ tới như một manh mối
この傘を置いた人に心当たりはありますか。
Bạn có nghĩ ra ai đã để chiếc ô này không?
みあたる
được tìm thấy trong tầm nhìn hoặc phạm vi tìm kiếm; thường dùng phủ định
必要な書類がどこにも見当たらない。
Không tìm thấy tài liệu cần thiết ở đâu cả.
だとうせいかくにん
Xác nhận tính hợp lệ / xác nhận sự phù hợp / kiểm tra tính đúng đắn (Validation, validity check).
Hán Việt: Thỏa Đương Tính Xác Nhận
要件定義書の妥当性確認は、手戻りを防ぐために非常に重要です。
Việc xác nhận tính hợp lệ của tài liệu định nghĩa yêu cầu là vô cùng quan trọng để tránh làm lại.
だとうせいけんしょう
Kiểm chứng tính hợp lệ, xác thực, thẩm định (Validation). Đảm bảo rằng hệ thống hoặc sản phẩm đáp ứng được nhu cầu và mong đợi thực sự của người dùng và các bên liên quan.
Hán Việt: Thỏa đáng tính kiểm chứng
設計したシステムの妥当性検証を行うために、ユーザーテストを実施する。
Để thực hiện kiểm chứng tính hợp lệ của hệ thống đã thiết kế, chúng tôi sẽ tiến hành kiểm thử người dùng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.