規律
きりつ
kỷ luật, trật tự và những quy tắc thành viên phải tuân thủ
Hán Việt: QUY LUẬT
彼は毎日同じ時間に起きる規律正しい生活をしている。
Anh ấy sống có kỷ luật và thức dậy vào cùng một giờ mỗi ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 律 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 規律 (きりつ) – kỷ luật, trật tự và những quy tắc thành viên phải tuân thủ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
規律 → きりつ
一律に → いちりつに
呂律が回らない → ろれつがまわらない
3 mục hiển thị
きりつ
kỷ luật, trật tự và những quy tắc thành viên phải tuân thủ
Hán Việt: QUY LUẬT
彼は毎日同じ時間に起きる規律正しい生活をしている。
Anh ấy sống có kỷ luật và thức dậy vào cùng một giờ mỗi ngày.
いちりつに
đồng loạt, nhất loạt; áp dụng cùng một mức hoặc tiêu chuẩn cho tất cả
全社員に一律に手当が支給された。
Khoản phụ cấp được chi trả đồng loạt cho toàn bộ nhân viên.
ろれつがまわらない
Nói lắp bắp, nói líu lưỡi, nói không rõ ràng (do tác dụng phụ của thuốc, mệt mỏi, say rượu...)
Hán Việt: Lữ Luật hồi bất hồi
この薬の副作用で、時々ろれつが回らなくなることがあります。
Tác dụng phụ của thuốc này đôi khi khiến bạn nói líu lưỡi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.