徹底
てってい
Triệt để
Hán Việt: Triệt Để
徹底(てってい)調査(ちょうさ)。
Điều tra triệt để.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 徹 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 徹底 (てってい) – Triệt để.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
徹底 → てってい
貫徹 → かんてつ
徹する → てっする
3 mục hiển thị
てってい
Triệt để
Hán Việt: Triệt Để
徹底(てってい)調査(ちょうさ)。
Điều tra triệt để.
かんてつ
Quán triệt
Hán Việt: Quán Triệt
意志(いし)を貫徹(かんてつ)する。
Quán triệt ý chí.
てっする
chuyên tâm giữ một vai trò; triệt để tuân theo một lập trường, nguyên tắc hoặc thái độ
Hán Việt: TRIỆT
彼は表に出ず、裏方の仕事に徹した。
Anh ấy không xuất hiện phía trước mà chuyên tâm làm công việc hậu trường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.