恐縮
きょうしゅく
Thật ngại quá
Hán Việt: Khủng Súc
恐縮(きょうしゅく)ですが。
Thật ngại quá (nhưng...).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 恐 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 恐縮 (きょうしゅく) – Thật ngại quá.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
恐縮 → きょうしゅく
恐喝 → きょうかつ
恐縮ですが → きょうしゅくですが
お忙しいところ恐縮ですが → おおいそがしいところきょうしゅくですが
4 mục hiển thị
きょうしゅく
Thật ngại quá
Hán Việt: Khủng Súc
恐縮(きょうしゅく)ですが。
Thật ngại quá (nhưng...).
きょうかつ
Đe dọa tống tiền
Hán Việt: Khủng Hét
恐喝(きょうかつ)罪(ざい)で起訴(きそ)される。
Bị khởi tố vì tội đe dọa tống tiền.
きょうしゅくですが
Tôi rất xin lỗi/Tôi rất ngại (khi làm phiền, khi yêu cầu điều gì đó), nhưng mà... (Biểu hiện sự biết ơn hoặc xin lỗi một cách khiêm tốn)
恐縮ですが、もう一度お名前を伺ってもよろしいでしょうか?
Tôi rất ngại nhưng liệu tôi có thể hỏi lại tên của bạn một lần nữa được không?
おおいそがしいところきょうしゅくですが
Xin lỗi đã làm phiền quý vị trong lúc bận rộn / Tôi rất ngại làm phiền quý vị trong lúc bận rộn. (Câu mở đầu lịch sự khi muốn xin lỗi vì đã làm phiền hoặc chiếm thời gian của đối phương)
Hán Việt: Mang chỗ bận rộn Khủng Súc
お忙しいところ恐縮ですが、少々お時間を頂けますでしょうか。
Tôi rất ngại làm phiền quý vị trong lúc bận rộn, nhưng liệu tôi có thể xin một chút thời gian không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.