Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 恥 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: (はじ) – sự xấu hổ; điều khiến danh dự bị tổn thương.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

はじ

恥じらうはじらう

恥をかくはじをかく

顔から火が出るほど恥ずかしいかおからひがでるほどはずかしい

Từ có chứa Kanji 恥

4 mục hiển thị

はじ

sự xấu hổ; điều khiến danh dự bị tổn thương

Hán Việt: SỈ

人前で間違えて、恥をかいた。

Tôi mắc lỗi trước mọi người và bị một phen xấu hổ.

恥じらう

はじらう

Xấu hổ, ngượng ngùng

Hán Việt: SỈ

彼女は恥じらいながらプロポーズを受け入れた。

Cô ấy ngượng ngùng chấp nhận lời cầu hôn.

恥をかく

はじをかく

bị xấu hổ hoặc mất mặt trước người khác vì sai sót hay hành động không phù hợp

準備不足のまま発表して、みんなの前で恥をかいた。

Tôi thuyết trình khi chưa chuẩn bị đầy đủ nên đã bị mất mặt trước mọi người.

顔から火が出るほど恥ずかしい

かおからひがでるほどはずかしい

xấu hổ đến mức mặt nóng bừng như bốc lửa

皆の前で名前を間違え、顔から火が出るほど恥ずかしかった。

Tôi nhầm tên trước mọi người và xấu hổ muốn độn thổ.

Cách học chữ 恥

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...