Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 慣 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 慣用 (かんよう) – Thường dùng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

慣用かんよう

慣例かんれい

慣習かんしゅう

慣らすならす

生活習慣病せいかつしゅうかんびょう

Từ có chứa Kanji 慣

5 mục hiển thị

慣用

かんよう

Thường dùng

Hán Việt: Quán Dụng

慣用(かんよう)句(く)。

Thành ngữ thường dùng.

慣例

かんれい

Lệ thường

Hán Việt: Quán Lệ

慣例(かんれい)に従う(したがう)。

Tuân theo lệ thường.

慣習

かんしゅう

Quán tập, tập tục

Hán Việt: QUÁN TẬP

古い慣習を破る。

Phá bỏ tập tục cũ.

慣らす

ならす

làm cho quen dần với điều kiện, hoạt động hoặc môi trường

本番の前に体を暑さに慣らす。

Trước khi thi đấu chính thức, làm cơ thể quen với cái nóng.

生活習慣病

せいかつしゅうかんびょう

Bệnh lý liên quan đến lối sống (VD: tiểu đường, cao huyết áp, béo phì...)

Hán Việt: Sinh hoạt tập quán bệnh

「生活習慣病は、日々の生活習慣が原因で起こる病気です。」

“Bệnh liên quan đến lối sống là những bệnh phát sinh do thói quen sinh hoạt hàng ngày.”

Cách học chữ 慣

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...