払拭
ふっしょく
Xóa tan, xua tan, loại bỏ hoàn toàn (nghi ngờ, hình ảnh tiêu cực, lo lắng)
Hán Việt: Phất thức
彼の潔白は、証拠によって完全に払拭された。
Sự vô tội của anh ấy đã được chứng cứ xóa tan hoàn toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 払 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 払拭 (ふっしょく) – Xóa tan, xua tan, loại bỏ hoàn toàn (nghi ngờ, hình ảnh tiêu cực, lo lắng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
払拭 → ふっしょく
露払い → つゆはらい
払い除ける → はらいのける
3 mục hiển thị
ふっしょく
Xóa tan, xua tan, loại bỏ hoàn toàn (nghi ngờ, hình ảnh tiêu cực, lo lắng)
Hán Việt: Phất thức
彼の潔白は、証拠によって完全に払拭された。
Sự vô tội của anh ấy đã được chứng cứ xóa tan hoàn toàn.
つゆはらい
Người mở đường, người đi trước dọn đường (đặc biệt cho người quan trọng), người tiên phong.
Hán Việt: Lộ Phất
VIPのお客様のご到着に際し、セキュリティスタッフが露払いを務めます。
Khi khách VIP đến, nhân viên an ninh sẽ đóng vai trò người mở đường.
はらいのける
Hất ra, gạt đi, đẩy ra (để loại bỏ vật cản hoặc người cản đường)
Hán Việt: Phất Trừ
混雑した改札口で、人々を払い除けて前に進んだ。
Ở cổng soát vé đông đúc, tôi đã hất mọi người sang một bên để tiến về phía trước.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.