執拗
しつよう
Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm
Hán Việt: CHẤP ỐC
セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。
Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 拗 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 執拗 (しつよう) – Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
執拗 → しつよう
拗れる → こじれる
拗ねる → すねる
3 mục hiển thị
しつよう
Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm
Hán Việt: CHẤP ỐC
セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。
Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.
こじれる
Trở nên tồi tệ, rắc rối, lục đục
Hán Việt: ẢO
風邪が拗れて、肺炎になった。
Bệnh cảm trở nên tồi tệ và biến thành viêm phổi.
すねる
dỗi, hờn hoặc tỏ thái độ bất hợp tác vì cảm thấy không được đối xử như mong muốn
弟は注意されると、すぐにすねて口をきかなくなる。
Em trai tôi cứ bị nhắc nhở là lập tức dỗi và không nói chuyện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.