払拭
ふっしょく
Xóa tan, xua tan, loại bỏ hoàn toàn (nghi ngờ, hình ảnh tiêu cực, lo lắng)
Hán Việt: Phất thức
彼の潔白は、証拠によって完全に払拭された。
Sự vô tội của anh ấy đã được chứng cứ xóa tan hoàn toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 拭 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 払拭 (ふっしょく) – Xóa tan, xua tan, loại bỏ hoàn toàn (nghi ngờ, hình ảnh tiêu cực, lo lắng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
払拭 → ふっしょく
清拭 → せいしき
拭き残し → ふきのこし
身体清拭 → しんたいせいしき
4 mục hiển thị
ふっしょく
Xóa tan, xua tan, loại bỏ hoàn toàn (nghi ngờ, hình ảnh tiêu cực, lo lắng)
Hán Việt: Phất thức
彼の潔白は、証拠によって完全に払拭された。
Sự vô tội của anh ấy đã được chứng cứ xóa tan hoàn toàn.
せいしき
Lau người/tắm khô (dùng khăn ấm lau sạch cơ thể, thường áp dụng cho người không thể tắm bồn/tắm vòi sen)
Hán Việt: Thanh Thức
発熱しているため、今日は入浴の代わりに清拭を行います。
Vì bị sốt nên hôm nay thay vì tắm bồn, chúng ta sẽ lau người.
ふきのこし
Phần cơ thể chưa được lau khô/lau sạch hoàn toàn (sau khi tắm/vệ sinh).
Hán Việt: Thức Tàn
「背中に拭き残しがないか、確認しますね。」
"Tôi kiểm tra xem có chỗ nào chưa được lau khô ở lưng không nhé."
しんたいせいしき
Lau rửa cơ thể; Vệ sinh cơ thể bằng cách lau (khi không thể tắm bằng nước).
Hán Việt: Thân Thể Thanh Thức
入浴が難しい利用者様には、ベッド上で身体清拭を行います。
Đối với người sử dụng khó tắm rửa, chúng tôi sẽ tiến hành lau rửa cơ thể tại giường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.