検挙
けんきょ
Bắt giữ
Hán Việt: Kiểm cử
スピード(すぴーど)違反(いはん)で検挙(けんきょ)される。
Bị bắt vì vi phạm tốc độ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 挙 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 検挙 (けんきょ) – Bắt giữ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
検挙 → けんきょ
挙動 → きょどう
列挙 → れっきょ
一挙に → いっきょに
総選挙 → そうせんきょ
挙がる → あがる
7 mục hiển thị
けんきょ
Bắt giữ
Hán Việt: Kiểm cử
スピード(すぴーど)違反(いはん)で検挙(けんきょ)される。
Bị bắt vì vi phạm tốc độ.
きょどう
Cử chỉ
Hán Việt: Động
不審(ふしん)な挙動(きょどう)。
Cử chỉ khả nghi.
れっきょ
Liệt kê, kể ra, liệt kê đầy đủ (các tác dụng phụ, v.v.)
Hán Việt: Liệt Cử
薬の副作用を**列挙**し、患者さんに説明してください。
Xin hãy **liệt kê** các tác dụng phụ của thuốc và giải thích cho bệnh nhân.
いっきょに
Một hơi
Hán Việt: Nhất
一挙(いっきょ)に解決(かいけつ)する。
Giải quyết trong một hơi.
そうせんきょ
Tổng tuyển cử (bầu cử toàn bộ thành viên một cơ quan lập pháp)
Hán Việt: Tổng tuyển cử
近日中に総選挙が行われる見通しだ。
Dự kiến sẽ có tổng tuyển cử trong thời gian tới.
あがる
được nêu lên; được đưa ra; tăng lên
Hán Việt: Cử
会議でいくつかの案が挙がった。
Một vài phương án đã được nêu ra trong cuộc họp.
あげる
giơ lên; nêu và liệt kê; đạt được thành tích hoặc kết quả
Hán Việt: CỬ
報告書の問題点を三つ挙げて説明してください。
Hãy nêu và giải thích ba vấn đề của bản báo cáo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.