Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 据 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 据付図 (すえつけず) – Bản vẽ lắp đặt, bản vẽ cài đặt.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

据付図すえつけず

据えるすえる

見据えるみすえる

据え置くすえおく

Từ có chứa Kanji 据

4 mục hiển thị

据付図

すえつけず

Bản vẽ lắp đặt, bản vẽ cài đặt

Hán Việt: Cứ Phó Đồ

ポンプの据付図を確認し、配管接続箇所を特定する。

Kiểm tra bản vẽ lắp đặt của máy bơm và xác định vị trí kết nối đường ống.

据える

すえる

Lắp đặt, đặt (nền móng, ánh mắt)

Hán Việt:

部屋に大きな金庫を据える。

Lắp đặt một cái két sắt lớn trong phòng.

見据える

みすえる

Nhìn chằm chằm, định hướng (tương lai)

Hán Việt: KIẾN CƯ

将来(しょうらい)を見据(みす)えて、今(いま)から貯金(ちょきん)する。

Định hướng (nhìn chằm chằm) vào tương lai nên từ bây giờ tôi sẽ tiết kiệm.

据え置く

すえおく

đặt cố định; giữ nguyên mức hoặc trạng thái, tạm chưa thay đổi hay triển khai

Hán Việt: Cứ trí

会社は来年度も価格を据え置くと発表した。

Công ty thông báo sẽ giữ nguyên giá trong năm tới.

Cách học chữ 据

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...