Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 換 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 置換 (ちかん) – Thay thế, đặt vào vị trí khác (trong y tế thường chỉ việc thay thế bộ phận cơ thể bằng nhân tạo hoặc từ người hiến tạng)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

置換ちかん

転換期てんかんき

互換性ごかんせい

Từ có chứa Kanji 換

3 mục hiển thị

置換

ちかん

Thay thế, đặt vào vị trí khác (trong y tế thường chỉ việc thay thế bộ phận cơ thể bằng nhân tạo hoặc từ người hiến tạng).

Hán Việt: Trí Hoán

事故による重度の損傷のため、股関節置換手術が必要となった。

Do tổn thương nghiêm trọng từ tai nạn, phẫu thuật thay khớp háng đã trở nên cần thiết.

転換期

てんかんき

Giai đoạn chuyển đổi, bước ngoặt (trong mối quan hệ, cuộc đời).

Hán Việt: Chuyển Hoán Kỳ

私たちの関係は今、大きな転換期を迎えている。

Mối quan hệ của chúng ta hiện đang đối mặt với một bước ngoặt lớn.

互換性

ごかんせい

Tính tương thích, khả năng tương thích. Khả năng hoạt động cùng nhau của các hệ thống, phần mềm, phần cứng.

Hán Việt: Hỗ hoán tính

新しいシステムを導入する際、既存のデータとの互換性を確保することが重要です。

Khi triển khai hệ thống mới, việc đảm bảo tính tương thích với dữ liệu hiện có là rất quan trọng.

Cách học chữ 換

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...