救援
きゅうえん
Cứu viện
Hán Việt: CỨU VIỆN
救援物資を送る。
Gửi hàng hóa cứu viện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 援 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 救援 (きゅうえん) – Cứu viện.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
救援 → きゅうえん
声援 → せいえん
支援 → しえん
応援する → おうえんする
4 mục hiển thị
きゅうえん
Cứu viện
Hán Việt: CỨU VIỆN
救援物資を送る。
Gửi hàng hóa cứu viện.
せいえん
tiếng cổ vũ, lời động viên lớn tiếng dành cho người thi đấu hoặc biểu diễn
観客の声援を受け、選手は最後まで走り切った。
Nhận được tiếng cổ vũ của khán giả, vận động viên chạy đến cùng.
しえん
sự hỗ trợ về tiền bạc, nhân lực, kỹ thuật hoặc tinh thần để giúp người khác hoạt động
Hán Việt: CHI VIỆN
自治体が被災者の生活を支援している。
Chính quyền địa phương đang hỗ trợ đời sống người bị thiên tai.
おうえんする
cổ vũ, khích lệ hoặc hỗ trợ để một người hay đội nhóm đạt mục tiêu
家族全員で弟の試合を応援しに行った。
Cả gia đình đã đi cổ vũ trận đấu của em trai.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.