操作
そうさ
Vận hành, điều khiển, thao tác
Hán Việt: THAO TÁC
この機械の操作は簡単です。
Việc vận hành cỗ máy này rất đơn giản.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 操 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 操作 (そうさ) – Vận hành, điều khiển, thao tác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
操作 → そうさ
操縦 → そうじゅう
操る → あやつる
遠隔操作 → えんかくそうさ
操作手順書 → そうさてじゅんしょ
5 mục hiển thị
そうさ
Vận hành, điều khiển, thao tác
Hán Việt: THAO TÁC
この機械の操作は簡単です。
Việc vận hành cỗ máy này rất đơn giản.
そうじゅう
Điều khiển (phương tiện, con người)
Hán Việt: THAO TÚNG
訓練を受けた操縦士だけがこの飛行機を操縦できる。
Chỉ phi công đã qua đào tạo mới có thể điều khiển chiếc máy bay này.
あやつる
điều khiển, thao túng công cụ, người hoặc tình hình; sử dụng thành thạo ngôn ngữ
Hán Việt: THAO
人形を糸で巧みに操った。
Người biểu diễn khéo léo điều khiển con rối bằng dây.
えんかくそうさ
Thao tác từ xa, điều khiển từ xa
Hán Việt: Viễn cách thao tác
サーバーの緊急メンテナンスのため、遠隔操作で対応しました。
Để bảo trì khẩn cấp máy chủ, chúng tôi đã xử lý bằng cách thao tác từ xa.
そうさてじゅんしょ
Tài liệu hướng dẫn thao tác, tài liệu quy trình vận hành
Hán Việt: Thao Tác Thủ Tục Thư
システムの引き継ぎには、最新の操作手順書が不可欠です。
Để bàn giao hệ thống, tài liệu hướng dẫn thao tác mới nhất là không thể thiếu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.