Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 敷 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 敷く (しく) – Trải / Áp dụng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

敷くしく

敷設ふせつ

敷き詰めしきづめ

敷地境界線しきちきょうかいせん

Từ có chứa Kanji 敷

4 mục hiển thị

敷く

しく

Trải / Áp dụng

Hán Việt: Phu

軍政(ぐんせい)を敷く(しく)。

Áp dụng chính quyền quân sự.

敷設

ふせつ

Lắp đặt, trải, đặt (đường ống, cáp, đường ray, nền móng...).

Hán Việt: Phu Thiết

この図面は、地下ケーブルの敷設経路を示しています。

Bản vẽ này chỉ ra tuyến đường lắp đặt cáp ngầm.

敷き詰め

しきづめ

Trải kín, lát kín, lấp đầy (Laying, paving, covering completely)

Hán Việt: Phu Cật

リビングの床には、厚手のカーペットが敷き詰められている。

Sàn phòng khách được trải kín bằng thảm dày.

敷地境界線

しきちきょうかいせん

Đường ranh giới lô đất, đường biên giới khu đất

Hán Việt: Phu Địa Cảnh Giới Tuyến

建築物は敷地境界線から一定の距離を離して建てる必要があります。

Công trình xây dựng cần được xây cách đường ranh giới lô đất một khoảng cách nhất định.

Cách học chữ 敷

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...