文句
もんく
Lời phàn nàn
Hán Việt: Văn Câu
文句(もんく)を言う(いう)。
Than phiền.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 文 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 文句 (もんく) – Lời phàn nàn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
文句 → もんく
文明 → ぶんめい
明文化 → めいぶんか
企業文化 → きぎょうぶんか
添付文書 → てんぷぶんしょ
5 mục hiển thị
もんく
Lời phàn nàn
Hán Việt: Văn Câu
文句(もんく)を言う(いう)。
Than phiền.
ぶんめい
nền văn minh và hệ thống xã hội, kỹ thuật, văn hóa phát triển
古代文明の遺跡を調査する。
Điều tra di tích của nền văn minh cổ đại.
めいぶんか
Sự văn bản hóa, sự ghi thành văn bản rõ ràng (quá trình biến một ý tưởng, quy tắc, thỏa thuận thành dạng văn bản chính thức và rõ ràng).
Hán Việt: Minh văn hóa
設計方針は、後々の認識齟齬を防ぐため、設計書に明文化しておくべきです。
Chính sách thiết kế nên được văn bản hóa rõ ràng trong tài liệu thiết kế để tránh những hiểu lầm sau này.
きぎょうぶんか
Văn hóa doanh nghiệp, văn hóa công ty.
Hán Việt: Xí Nghiệp Văn Hóa
貴社のオープンな企業文化に魅力を感じています。
Tôi bị thu hút bởi văn hóa doanh nghiệp cởi mở của quý công ty.
てんぷぶんしょ
Tờ hướng dẫn sử dụng, tờ thông tin sản phẩm (đi kèm thuốc)
Hán Việt: Thiêm phó văn thư
添付文書には、全ての副作用情報が詳しく記載されています。
Trong tờ hướng dẫn sử dụng có ghi chi tiết tất cả thông tin về tác dụng phụ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.