Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 暗 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 明暗 (めいあん) – Sáng và tối, sự tương phản (giữa thành công/thất bại, hạnh phúc/khổ đau, v.v.); cục diện, tình hình..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

明暗めいあん

暗殺あんさつ

暗示あんじ

暗黙的あんもくてき

Từ có chứa Kanji 暗

4 mục hiển thị

明暗

めいあん

Sáng và tối, sự tương phản (giữa thành công/thất bại, hạnh phúc/khổ đau, v.v.); cục diện, tình hình.

Hán Việt: Minh Ám

今年の企業業績は明暗が分かれた。

Kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp năm nay đã có sự phân hóa rõ rệt (sáng tối khác nhau).

暗殺

あんさつ

Ám sát

Hán Việt: ÁM SÁT

大統領が暗殺される。

Tổng thống bị ám sát.

暗示

あんじ

sự ám chỉ, gợi ý kín; khiến người nghe suy ra điều không được nói trực tiếp

Hán Việt: Ám Thị

医師の言葉は回復の可能性を暗示していた。

Lời của bác sĩ ngầm gợi ra khả năng hồi phục.

暗黙的

あんもくてき

Ngầm, tiềm ẩn, mặc định (không được nói rõ)

Hán Việt: Ám mặc đích

設計書では、暗黙的な前提を避け、全てを明示的に記述すべきです。

Trong tài liệu thiết kế, nên tránh các giả định ngầm và mô tả mọi thứ một cách rõ ràng.

Cách học chữ 暗

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...