Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 束 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 収束 (しゅうそく) – Ổn định lại.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

収束しゅうそく

束縛そくばく

束ねるたばねる

Từ có chứa Kanji 束

3 mục hiển thị

収束

しゅうそく

Ổn định lại

Hán Việt: Thâu Thúc

事態(じたい)を収束(しゅうそく)させる。

Làm cho tình hình ổn định lại.

束縛

そくばく

sự trói buộc và hạn chế tự do bằng quy tắc, quan hệ hoặc sự kiểm soát quá mức

Hán Việt: THÚC PHƯỢC

細かい規則に束縛されると、自由に工夫できない。

Nếu bị trói buộc bởi quy định quá chi tiết thì khó tự do sáng tạo.

束ねる

たばねる

buộc thành bó; tập hợp và lãnh đạo một nhóm người

Hán Việt: THÚC

古い新聞をひもで束ねる。

Dùng dây buộc báo cũ thành bó.

Cách học chữ 束

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...