従来
じゅうらい
Từ trước đến nay
Hán Việt: Tòng Lai
従来(じゅうらい)の方法(ほうほう)。
Phương pháp từ trước đến nay.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 来 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 従来 (じゅうらい) – Từ trước đến nay.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
従来 → じゅうらい
以来 → いらい
来歴 → らいれき
襲来 → しゅうらい
来世 → らいせ
来る → きたる
8 mục hiển thị
じゅうらい
Từ trước đến nay
Hán Việt: Tòng Lai
従来(じゅうらい)の方法(ほうほう)。
Phương pháp từ trước đến nay.
いらい
Kể từ sau
Hán Việt: Dĩ
卒業(そつぎょう)以来(いらい)。
Kể từ sau khi tốt nghiệp.
らいれき
Quá trình phát triển, lịch sử, lý lịch, tiểu sử (thường dùng cho vật thể, công ty, hoặc lịch sử công việc của cá nhân một cách trang trọng).
Hán Việt: Lai Lịch
当社の来歴について、簡単に説明させていただきます。
Tôi xin phép giải thích tóm tắt về lịch sử hình thành của công ty chúng tôi.
しゅうらい
Sự đổ bộ, sự tấn công, sự xâm nhập (thường dùng cho thiên tai, dịch bệnh, hoặc lực lượng bên ngoài)
Hán Việt: Tập Lai
記録的な寒波の襲来により、各地で深刻な農作物への被害が出ている。
Do sự đổ bộ của đợt rét kỷ lục, nhiều nơi đã chịu thiệt hại nghiêm trọng về nông sản.
らいせ
Kiếp sau, đời sau (Thường dùng trong ngữ cảnh tình yêu định mệnh, duyên nợ)
Hán Việt: Lai Thế
来世でもあなたと巡り合いたいと心から願っています。
Em thật lòng mong muốn kiếp sau vẫn sẽ được gặp lại anh.
きたる
sắp tới, tới đây; cách nói trang trọng đặt trước ngày tháng hoặc sự kiện tương lai
来る十五日に、新しい施設の開館式が行われる。
Vào ngày mười lăm tới, lễ khai trương cơ sở mới sẽ được tổ chức.
けらい
thuộc hạ, người phục vụ và trung thành với chủ trong xã hội phong kiến
武将は家来を集めて作戦を伝えた。
Võ tướng tập hợp thuộc hạ và truyền đạt kế hoạch.
しょうらいせい
Tính khả thi trong tương lai, triển vọng tương lai, tiềm năng phát triển.
Hán Việt: Tương Lai Tính
当社の将来性について、どのように評価しますか。
Bạn đánh giá thế nào về triển vọng tương lai của công ty chúng tôi?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.